[94.0]“Trênbụngcógắncáigìthếkia?” [94.0]“CáinàyđượcgọilàRốnđấy” [94.0]“Rốná?Saophảicórốn?” [94.0]“Rốníà” [94.0]Cáirốnbựcủamìnhá [94.0]Cáirốnbựcủamìnhá [94.0]Cáirốnmìnhnóhìnhtròn [94.0]Tạisaolạicócáirốnnhỉ? [94.0]Từsâutrongbụngcủamẹ [94.0]Đượcthôngquacuốngrốnmẹ [94.0]MìnhtiếpnhậnkhíOxy [94.0]Mìnhhítthởmỗingày [94.0]Mỗingàymìnhlớnkhônhơn [94.0]Đếnngàycấttiếngchàođời [94.0]Mìnhdờikhỏicuốngrốnmẹyêu [94.0]Đểlưulạicáirốn [94.0]Cáirốnbựcủamìnhá [94.0]Cáirốnbựcủamìnhá [94.0]Đượckếtnốivớimẹbởi [94.0]Cuốngrốnthiêngliêng,mìnhchàođời [94.0]“Khôngchỉcóvậyđâunha” [94.0]Cáirốnbựcủamìnhá [94.0]Cáirốnbựcủamìnhá [94.0]Cáirốndàicủamìnhá [94.0]Tạisaolạicócáirốnnhỉ? [94.0]Từsâutrongbụngcủamẹ [94.0]Đượcthôngquacuốngrốnmẹ [94.0]Mìnhtiếpnhậndinhdưỡngmỗingày [94.0]Mìnhăncơmthiệtngon [94.0]Mỗingàymìnhlớnkhônhơn [94.0]Đếnngàycấttiếngchàođời [94.0]Mìnhdờikhỏicuốngrốnmẹyêu [94.0]Đểlưulạicáirốn [94.0]Cáirốnbựcủamìnhá [94.0]Cáirốnbựcủamìnhá [94.0]Đượckếtnốivớimẹbởi [94.0]Cuốngrốnthiêngliêng,mìnhchàođời [94.0]Đượckếtnốivớimẹbởi [94.0]Dấuvếttìnhyêuquacáirốn